Giá xe Mazda mới nhất tháng 07/2020 được cập nhật mới nhất đầy đủ các phiên bản và thông số kỹ thuật. Bảng giá lăn bánh xe Mazda tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác.

Mazda Việt Nam hiện nay đang phân phối các dòng xe từ phân khúc hạng B đến phân khúc Sedan, Crossover/SUV hạng trung và xe bán tải. Giá xe Mazda trải rộng từ 509 triệu đồng dành cho Mazda 2, từ 669 triệu đồng dành cho Mazda 3, giá Mazda 6 từ 819 triệu đồng, Mazda CX5 giá từ 899 triệu đồng, xe bán tải Mazda BT-50 giá từ 590 triệu đồng, Mazda CX8 có giá từ 1,149 tỷ đồng.

1. Giá xe Mazda 3

Giá xe Mazda 3 2020 phiên bản Sedan - Mazda 3 2020 1.5l Deluxe giá niêm yết 719.000.000 VNĐ - Mazda 3 2020 1.5l Luxury giá niêm yết 769.000.000 VNĐ - Mazda 3 2020 1.5l Premium giá niêm yết 839.000.000 VNĐ - Mazda 3 2020 2.0l Signature Luxury giá niêm yết 869.000.000 VNĐ - Mazda 3 2020 2.0l Signature Premium giá niêm yết 919.000.000 VNĐ Mazda 3 2020 bản Sedan Giá xe Mazda 3 2020 phiên bản Sport - Mazda 3 Sport 2020 1.5l Deluxe giá niêm yết 759.000.000 VNĐ - Mazda 3 Sport 2020 1.5l Luxury giá niêm yết 799.000.000 VNĐ - Mazda 3 Sport 2020 1.5l Premium giá niêm yết 896.000.000 VNĐ - Mazda 3 Sport 2020 2.0l Signature Luxury giá niêm yết 899.000.000 VNĐ - Mazda 3 Sport 2020 2.0l Signature Premium giá niêm yết 939.000.000 VNĐ Mazda 3 2020 bản Sport Giá xe Mazda 3 phiên bản cũ chính hãng - Mazda 3 Luxury giá niêm yết 669.000.000 VNĐ - Mazda 3 Sport Luxury giá niêm yết 699.000.000 VNĐ - Mazda 3 Premium giá niêm yết 750.000.000 VNĐ Mazda 3 phiên bản cũ Bảng giá xe lăn bánh Mazda 3 từng phiên bản

Phiên bản Sedan 2020 Giá niêm yết (Triệu đồng) Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCM Tỉnh khác
Mazda 3 2020 bản Sedan
All-New Mazda 3 1.5L Deluxe 719 829 814 795
All-New Mazda 3 1.5L Luxury 769 885 869 850
All-New Mazda 3 1.5L Premium 839 963 946 927
All-New Mazda 3 2.0L Signature Luxury 869 997 979 960
All-New Mazda 3 2.0L Signature Premium 919 1,053 1,034 1,015
Mazda 3 2020 bản Sport
All-New Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe 759 873 858 839
All-New Mazda 3 Sport 1.5L Luxury 799 918 902 883
All-New Mazda 3 Sport 1.5L Premium 869 997 979 960
All-New Mazda 3 Sport 2.0L Signature Luxury 899 1,030 1,012 993
All-New Mazda 3 Sport 2.0L Signature Premium 939 1,075 1,056 1,037
Mazda 3 phiên bản cũ chính hãng
Mazda 3 Luxury 669 773 759 740
Mazda 3 Premium 750 863 848 829
Mazda 3 Sport Luxury 699 806 792 773

Đánh giá tổng quát xe Mazda 3 2020 Ngoại thất Mazda 3 2020

Thiết kế mang xu hướng tối giản, loại bỏ bớt các chi tiết rườm rà để tăng độ sang trọng cho chiếc xe là những gì Mazda đã áp dụng thành công trên phiên bản Mazda 3 mới.

Đầu xe là minh chứng rõ nhất, bộ lưới tản nhiệt cỡ lớn hình lưới màu đen huyền ảo choán gần hết mặt trước và được bo trong khung viền crom sáng bóng tạo sự bề thế hơn bao giờ hết. Cụm đèn pha LED hình dáng sắc cạnh, thanh mảnh hơn là điểm nhấn của chiếc xe vào ban đêm. Thể thao, mạnh mẽ hơn với cản trước dạng dẹt và hốc thông gió như những chiếc xe đua.

Thân xe bóng bẩy hơn, thiết kế quyến rũ hơn. Đuôi xe được làm mới hoàn toàn “trơn phẳng” như mặt nước không gợn sóng. Trọng tâm đuôi xe là hệ đèn hậu LED 2 vòng tròn và trung tâm là 4 bóng LED nhỏ, khi sáng đèn trông như ánh mắt của chú sói đầu đàn trong đêm tối.

Nội thất Mazda 3 2020

Không gian rộng hơn, sang trọng hơn và nhiều nâng cấp trong nội thất của Mazda 3 2020.

Khoang lái có màn hình giải trí trung tâm 8.8 inch được nâng cấp lớn hơn, tăng độ sắc nét và thuận tiện cho người dùng. Vô lăng đa chức năng 3 chấu bọc da tích hợp lẫy chuyển số tăng trải nghiệm lái tốt hơn.

Hệ thống giải trí sống động với âm thanh 6 loa chất lượng cao, hỗ trợ kết nối đa phương tiện và Apple CarPlay, Android Auto. Nút bấm khởi động, phanh tay điện tử, hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động, cả sổ trời toàn cảnh, màn hình hiển thị tốc độ HUD

Động cơ Mazda 3 2020

Mazda 3 2020 hiện có 5 phiên bản sedan và 5 phiên bản hatchback cùng hai tùy chọn động cơ 1.5L và 2.0L và hộp số tự động 6 cấp.

Màu xe Mazda 3 2020 có những màu gì: Ngoại thất Mazda 3 có 3 màu là trắng, xám kim loại, đỏ. Nội thất tùy chọn tone màu da đen hoặc trắng.

Trang bị công nghệ vận hành, an toàn trên Mazda 3:

- Hệ thống chống bó cứng phanh

- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

- Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt

- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

- Camera lùi

- Túi khí: 7

- Cảm biến va chạm (bản cao cấp)

- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (bản cao cấp)

- Hỗ trợ giữ làn, cảnh báo lệch làn (bản cao cấp)

- Phanh thông minh SBS (bản cao cấp)

- Điều khiển hành trình radar (bản cao cấp)

Thông số kỹ thuật của Mazda 3

Thông số Bản Sedan Bản Sport
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) 4660 x 1795 x 1440 4660 x 1795 x 1435
Chiều dài cơ sở (mm) 2725 2725
Dung tích bình nhiên liệu (L) 51 51
Dung tích xy lanh (cc) 14961998 14961998
Treo trước/sau McPherson / Thanh xoắn McPherson / Thanh xoắn
Hệ thống dẫn động Cầu trước Cầu trước
Hộp số 6AT 6AT

2. Giá xe Mazda 2 Giá xe Mazda 2 2020 phiên bản Sedan - Mazda 2 2020 1.5l At giá niêm yết 509.000.000 VNĐ - Mazda 2 2020 1.5l Deluxe giá niêm yết 545.000.000 VNĐ - Mazda 2 2020 1.5l Luxury giá niêm yết 599.000.000 VNĐ - Mazda 2 2020 1.5l Premium giá niêm yết 649.000.000 VNĐ Mazda 2 2020 bản Sedan Giá xe Mazda 2 2020 phiên bản Sport - Mazda 2 Sport 1.5l Deluxe giá niêm yết 555.000.000 VNĐ - Mazda 2 Sport 1.5l Luxury giá niêm yết 609.000.000 VNĐ - Mazda 2 Sport 1.5l Premium giá niêm yết 665.000.000 VNĐ Mazda 2 2020 bản Sport Giá xe Mazda 2 chính hãng phiên bản cũ - Mazda 2 Sedan Deluxe giá niêm yết 514.000.000 VNĐ - Mazda 2 Sedan Luxury giá niêm yết 564.000.000 VNĐ - Mazda 2 Sport Luxury giá niêm yết 594.000.000 VNĐ - Mazda 2 Sport Luxury (W) giá niêm yết 604.000.000 VNĐ Mazda 2 bản cũ Bảng giá lăn bánh Mazda 2

Phiên bản Giá niêm yết (Triệu đồng) Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCM Tỉnh khác
Mazda 2 2020 Sedan
New Mazda 2 1.5L AT 509 593 583 564
New Mazda 2 1.5L Deluxe 545 634 623 604
New Mazda 2 1.5L Luxury 599 694 682 663
New Mazda 2 1.5L Premium 649 750 737 717
Mazda 2 2020 Sport
New Mazda 2 1.5L Deluxe 555 645 634 615
New Mazda 2 Sport 1.5L Luxury 609 705 693 674
New Mazda 2 Sport 1.5L Premium 665 768 755 735
Mazda 2 phiên bản cũ
Mazda 2 Deluxe 514 599 589 570
Mazda 2 Luxury 564 655 644 625
Mazda 2 Sport Luxury 594 689 677 658
Mazda 2 Sport Luxury (W) 604 700 688 669

Đánh giá tổng quát về xe Mazda 2 2020 Ngoại thất Mazda 2 2020

Thiết kế 2020 theo ngôn ngữ KODO đặc trưng của Mazda xuyên suốt các biến thể, có sự đồng nhất về ngoại hình tạo sự liền mạch. Tương tự trên Mazda 3, mặt trước của Mazda 2 cũng là lưới tản nhiệt cỡ lớn màu đen bao khung mạ crom. Cụm đèn pha bo gọn hơn, loại bỏ đèn sương mù thay vào đó là hai gạch ngang mạ crom và cản trước dạng thể thao.

Phía sau cũng được thiết kế thon gọn hơn, cản sau cũng được làm lại để đồng nhất về mặt thiết kế. Kiểu dáng thể thao hơn.

Nội thất Mazda 2 2020

Nội thất Mazda 2 2020 được trau chuốt lại các tính năng và hoàn thiện hơn về mặt cảm quan. Ghế bọc da sang hoàn thiện hơn ở các đường chỉ khâu. Hàng ghế sau không gian ngồi duỗi chân khá thoải mái.

Hệ thống giải trí khá đầy đủ với màn hình giải trí 7 inch, màn hình hiển thị tốc độ HUD (bản Premium), lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng, giữ phanh tự động, khởi động bằng nút bấm, ga tự động, gương chiếu hậu chống chói. Các tính năng tùy chỉnh trên mỗi phiên bản.

Động cơ Mazda 2 2020

Trang bị động cơ trên Mazda 2 2020 trên cả phiên bản Sedan và Hatchback đều được trang bị động cơ Skyactiv-G 1.5L dung tích 1496 cc với hộp số tự động 6 cấp. Ngoài ra, Mazda 2 còn được bổ sung thêm công nghệ hỗ trợ lái G Vectoring Control có chức năng gia tăng sự kiểm soát và chủ động của người lái trong mọi hành trình, đặc biệt là phản hồi và kiểm soát xe khi vào cua. Thêm vào đó, tính năng ngắt/khởi động động cơ I-stop duy nhất trong phân khúc.

Màu sơn Mazda 2 2020: Ngoại thất có 3 tùy chọn màu sắc là trắng, đỏ, xanh, đồng. Màu nội thất gồm xám, đen, nâu.

Thông số kỹ thuật của Mazda 2

Thông số Bản Sedan Bản Sport
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) 4340 x 1695 x 1470 4065 x 1695 x 1515
Chiều dài cơ sở (mm) 2570 2570
Dung tích bình nhiên liệu (L) 44 44
Dung tích xy lanh (cc) 1496 1496
Treo trước/sau McPherson / Thanh xoắn McPherson / Thanh xoắn
Hệ thống dẫn động Cầu trước Cầu trước
Hộp số 6AT 6AT

Trang bị công nghệ vận hành, an toàn trên Mazda 2:

- Hệ thống chống bó cứng phanh

- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

- Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt

- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

- Camera lùi (bản cao cấp)

- Túi khí: Sedan bản thấp nhất có 2 túi khí, còn lại là 6 túi khí

3. Giá xe Mazda 6 Giá xe Mazda 6 phiên bản 2020 - Mazda 6 2020 2.0l Luxury chưa công bố - Mazda 6 2020 2.0l Premium chưa công bố - Mazda 6 2020 2.5l Signature Premium chưa công bố Mazda 6 2020 màu xám kim loại Giá xe Mazda 6 phiên bản cũ chính hãng - Mazda 6 Deluxe giá niêm yết 819.000.000 VNĐ - Mazda 6 Luxury giá niêm yết 899.000.000 VNĐ - Mazda 6 Premium giá niêm yết 1.019.000.000 VNĐ Mazda 6 phiên bản cũ Bảng giá lăn bánh xe Mazda 6

Phiên bản Giá niêm yết (Triệu đồng) Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCM Tỉnh khác
Mazda 6 Deluxe 819 941 924 905
Mazda 6 Luxury 899 1,030 1,012 993
Mazda 6 Premium 1,019 1,165 1,143 1,125

Đánh giá tổng quát về xe Mazda 6 2020 Ngoại thất Mazda 6 2020

Ngoại thất thiết kế mới vẫn giữ kiểu dáng uốn cong mềm mại trên phiên bản trước, đường roofline thấp tạo dáng thể thao. Mặt ca-lăng tương tự trên dòng Mazda 3 2020 đã được ra mắt trước đó.

Đuôi xe Mazda 6 được tinh chỉnh nhẹ, phần họa tiết của đèn hậu có sự thay đổi sắc nét hơn, thanh crom nối liền xuyên suốt với hai cụm đèn. Bố cục tổng thể phần đuôi xe vẫn tương tự với phiên bản cũ.

Nội thất Mazda 6 2020

Nội thất bọc da Nappa sang trọng và ốp gỗ một vài chi tiết. Bố cục sắp xếp bên trong khoang lái được sắp xếp gọn gàng hơn, tăng độ cao cấp trên dòng xe này.

Vô lăng đa chức năng 3 chấu bọc da trang trí đường viền kim loại, ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí, nhưng hệ thống thông tin giải trí không mới, camera chưa tương xứng.

Động cơ Mazda 6 2020

Mazda 6 2020 có hai tùy chọn động cơ, sử dụng chung hộp số 6 cấp và dẫn động cầu trước.

- Động cơ SkyActiv-G 2.0L sản sinh công suất 154 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 200Nm tại 4.000 vòng/phút.

- Động cơ SkyActiv-G 2.5L sản sinh công suất 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 252Nm tại 4.000 vòng/phút

Màu sơn của Mazda 6 2020: Ngoại thất có các tùy chọn màu sơn như đỏ, xanh tím than, xám bạc, trắng. Nội thất có màu tùy chọn là đen hoặc nâu theo màu da Nappa

Thông số kỹ thuật của Mazda 6 2020

Thông số Mazda 6 2020
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) 4865 x 1840 x 1450
Chiều dài cơ sở (mm) 2830
Dung tích bình nhiên liệu (L) 62
Dung tích xy lanh (cc) 19982498
Treo trước/sau McPherson / Liên kết đa điểm
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hộp số 6AT

Trang bị công nghệ vận hành, an toàn trên Mazda 6 2020:

- Hệ thống dừng khởi động thông minh

- Kiểm soát gia tốc

- Hệ thống chống bó cứng phanh

- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

- Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt

- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

- Điều khiển hành trình radar

- Camera lùi

- Túi khí: 6

- Cảnh báo điểm mù (trừ bản Deluxe)

- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (trừ bản Deluxe)

- Hỗ trợ giữ làn, cảnh báo lệch làn (trừ bản Deluxe)

4. Giá xe Mazda CX5 2020 - Mazda CX5 2.0l Deluxe giá niêm yết 899.000.000 VNĐ - Mazda CX5 2.0l Luxury giá niêm yết 949.000.000 VNĐ - Mazda CX5 2.0l Premium giá niêm yết 989.000.000 VNĐ - Mazda CX5 2.5l Signature Premium giá niêm yết 1.019.000.000 VNĐ - Mazda CX5 2.5l Signature Premium (Awd) giá niêm yết 1.149.000.000 VNĐ Mazda CX5 2020 màu đỏ Bảng giá xe lăn bánh Mazda CX5 2020
Phiên bản 2020 Giá niêm yết (Triệu đồng) Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCM Tỉnh khác
New Mazda CX5 Deluxe 899 1,030 1,032 993
New Mazda CX5 Luxury 949 1,086 1,067 1,048
New Mazda CX5 Premium 989 1,131 1,111 1,092
New Mazda CX5 Signature Premium 2WD 1,019 1,165 1,144 1,125
New Mazda CX5 Signature Premium AWD i-Activsense 1,149 1,310 1,287 1,268
Đánh giá tổng quát về xe Mazda CX5 2020 Ngoại thất Mazda CX5 2020

Tổng thể toàn thân xe có sự uyển chuyển rõ ràng, đường cong đã được lược bớt và thay vào đó là những góc thẳng trên thân xe tạo nên kiểu dáng xe mạnh mẽ, đầm chắc hơn.

Kodo - Soul of Motion (Linh hồn của sự chuyển động) là ngôn ngữ được áp dụng cho tất cả các dòng xe nâng cấp mới 2020. Lưới tản nhiệt mắt nhỏ cỡ lớn trước đầu xe, đèn LED mắt híp sắc cạnh giữ tợn. Mâm hợp kim 19" la zăng đa chấu, đuôi xe gắn cản sau mạ crom chạy ngang cùng với ống xả kép thể thao đích thực.

Nội thất Mazda CX5 2020

Nội thất bên trong CX5 tích hợp rất nhiều các tính năng hiện đại mà khó có chiếc Crossover nào trong tầm giá là đối thủ của dòng xe này. Nội thất tiện nghi, rộng rãi, hệ thống giải trí khá đầy đủ, âm thanh cho chất lượng tốt. Tuy nhiên khoang hành lý hơi chật so với các đối thủ như Honda CR-V và Toyota RAV4.

Động cơ Mazda CX5 2020

CX5 có hai tùy chọn động cơ dung tích 2.0L và 2.5L với hộp số tự động 6 cấp và hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC).

- Động cơ New Skyactiv-G engine 2.0L dung tích xi lanh 1998cc với công suất tối đa 154/6,000, mô men xoắn cực đại 200/4,000.

- Động cơ New Skyactiv-G engine 2.5L dung tích xi lanh 2498cc với công suất tối đa 188/6,000, mô men xoắn cực đại 252/4,000.

Màu xe Mazda CX5 2020: Màu sơn ngoại thất của CX5 có các màu như nâu, trắng, xám, đen, tím than, đỏ.

Thông số kỹ thuật của Mazda CX5

Thông số Mazda CX5
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) 4550 x 1840 x 1680
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Dung tích bình nhiên liệu (L) 56
Dung tích xy lanh (cc) 1998 / 2488
Treo trước/sau McPherson / Liên kết đa điểm
Hệ thống dẫn động Cầu trước / AWD
Hộp số 6AT

Trang bị công nghệ vận hành, an toàn trên Mazda CX5:

- Hệ thống chống bó cứng phanh

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt

- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

- Điều khiển hành trình

- Phanh tay điện tử

- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước, sau

- Định vị vệ tinh, dẫn đường GPS (trừ Deluxe)

- Camera lùi

- Túi khí: 6

- Cảnh báo điểm mù (bản cao cấp)

- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (bản cao cấp)

- Hỗ trợ giữ làn, cảnh báo lệch làn (bản cao cấp)

5. Giá xe Mazda CX8 - Mazda Cx-8 Deluxe giá niêm yết 1.149.000.000 VNĐ - Mazda Cx-8 Luxury giá niêm yết 1.199.000.000 VNĐ - Mazda Cx-8 Premium giá niêm yết 1.349.000.000 VNĐ - Mazda Cx-8 Premium Awd giá niêm yết 1.399.000.000 VNĐ Hình ảnh Mazda CX8 Bảng giá lăn bánh Mazda CX8
Phiên bản CX8 Giá niêm yết (Tỷ đồng) Giá lăn bánh tạm tính (Tỷ đồng)
Hà Nội TP. HCM Tỉnh khác
Mazda CX-8 Deluxe 1,149 1,310 1,287 1,268
Mazda CX-8 Luxury 1,199 1,366 1,342 1,.322
Mazda CX-8 Premium 1,349 1,534 1,507 1,488
Mazda CX-8 Premium AWD 1,399 1,590 1,562 1,543
Đánh giá tổng quát Mazda CX8

Với giá tiền trên 1 tỷ đồng, CX8 thuộc phân khúc Crossover/SUV 7 chỗ tầm trung có kích thước thuộc loại lớn nhất trong phân khúc. Trang bị hàng loạt các tiện nghi và tính năng sang trọng hàng đầu phân khúc.

Ngoại thất Mazda CX8

CX8 ra mắt mang phong cách mới, lựa chọn mới cho khách hàng đang tìm kiếm mẫu Crossover cỡ lớn 7 chỗ sở hữu ngoại thất sang trọng, lịch lãm, thiết kế không quá hầm hố và cơ bắp và được trang bị hệ thống chiếu sáng và cảm biến hiện đại quanh thân xe.

Nội thất Mazda CX8

Mazda CX-8 được trang bị nhiều tính năng hiện đại như mở khóa và khởi động không cần chìa (keyless entry), điều hòa 3 vùng tự động, ghế lái chỉnh điện 10 hướng nhớ vị trí.

Bảng táp-lô của xe nổi bật với màn hình giải trí cảm ứng 7 inch, kết nối AUX, USB, bluetooth.

Ghế ngồi bọc da trên tất cả các phiên bản và trang bị rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau, tựa tay hàng ghế sau tích hợp cổng USB.

Động cơ của Mazda CX8

CX8 trang bị động cơ Skyactiv-G 2.5L với công suất tối đa 188/6000 và mô men xoắn cực đại 252/4000. Hộp số tự động 6 cấp có chế độ lái thể thao, kiểm soát gia tốc (GVC) và hệ thống khởi động thông minh

Xe có hai tùy chọn hệ dẫn động là cầu trước và dẫn động 4 bánh toàn thời gian trên phiên bản cao cấp.

Màu sơn Mazda CX8: Nâu, trắng, xám, đen, tím than, đỏ.

Thông số kỹ thuật của Mazda CX8

Thông số Mazda CX8
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) 4900 x 1840 x 1730
Chiều dài cơ sở (mm) 2930
Dung tích bình nhiên liệu (L) 72
Dung tích xy lanh (cc) 2488
Động cơ Skyactiv-G 2.5L
Treo trước/sau McPherson / Liên kết đa điểm
Hệ thống dẫn động Cầu trước / Hai cầu AWD
Hộp số 6AT Sport

Trang bị công nghệ vận hành, an toàn trên Mazda CX8:

- Hệ thống chống bó cứng phanh

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

- Hỗ trợ phanh khẩn cấp

- Cân bằng điện tử DSC

- Cảnh báo phanh khẩn cấp

- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt

- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

- Phanh tay điện tử

- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước, sau

- Định vị vệ tinh, dẫn đường GPS (trừ Deluxe)

- Camera lùi

- Túi khí: 6

- Camera 360 (bản cao cấp)

- Cảnh báo điểm mù (bản cao cấp)

- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (bản cao cấp)

- Hỗ trợ giữ làn, cảnh báo lệch làn (bản cao cấp)

- Hỗ trợ phanh thông minh (bản cao cấp)

- Nhận diện người đi bộ (bản cao cấp)

- Điều khiển hành trình tích hợp radar (bản cao cấp)

6. Giá xe Mazda BT-50 - Mazda Bt-50 Standard MT giá niêm yết 590.000.000 VNĐ - Mazda Bt-50 Deluxe AT giá niêm yết 625.000.000 VNĐ - Mazda Bt-50 Luxury AT giá niêm yết 664.000.000 VNĐ - Mazda Bt-50 Premium AT giá niêm yết 749.000.000 VNĐ Hình ảnh mẫu xe Mazda BT-50 Bảng giá lăn bánh Mazda BT-50
Phiên bản BT-50 Giá niêm yết (Triệu đồng) Giá lăn bánh tạm tính (Triệu đồng)
Hà Nội TP. HCM Tỉnh khác
BT-50 Standard 4x4 590 684 672 653
BT-50 Deluxe 4x2 625 723 711 692
BT-50 Luxury 4x2 664 767 754 735
BT-50 Premium 4x4 749 862 847 828

Lợi thế của Mazda BT-50 là có giá bán hấp dẫn so với đối thủ như Ford Ranger hay Toyota Hilux. Thiết kế nội thất và ngoại thất khá đơn giản. Khoang hành khách ngồi hơi chật và không có tựa đầu ở giữa.

Màu sơn: Tím than, trắng, xám, đồng, bạc.

Thông số kỹ thuật của bán tải Mazda BT-50

Thông số Mazda BT-50
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) 5365 x 1850 x 1821
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Dung tích xy lanh (cc) 2198
Động cơ Diesel tăng áp
Treo trước/sau McPherson / Liên kết đa điểm
Hệ thống dẫn động 1 cầu / 2 cầu
Hộp số 6AT/6MT

Trang bị công nghệ vận hành, an toàn trên Mazda BT-50:

- Hệ thống chống bó cứng phanh

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

- Cảnh báo phanh khẩn cấp

- Mã hóa động cơ

- Hệ thống chống trộm

- Cân bằng điện tử DSC (trừ bản 4x4 MT)

- Ga tự động (trừ bản 4x4 MT)

- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (trừ bản 4x4 MT)

- Kiểm soát chống lật xe (trừ bản 4x4 MT)

- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (trừ bản 4x4 MT)

- Hỗ trợ xuống dốc (bản cao cấp)

- GPS dẫn đường (bản cao cấp)

- Túi khí: 02 bản 4x4 MT và 4x2 AT, 06 bản 4x2 ATH và 4x4 ATH